XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第一轮 đọc là dì yī lún, nghĩa là vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第一轮

[dì yī lún] [第 一 轮]

vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)

他在面试第一轮就被刷了。

tā zài miàn shì dì yī lún jiù bèi shuā le.

Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng phỏng vấn đầu tiên.

这家初创企业成功筹集了第一轮风险投资。

zhè jiā chū chuàng qǐ yè chéng gōng chóu jí le dì yī lún fēng xiǎn tóu zī.

Doanh nghiệp khởi nghiệp này đã huy động thành công vòng vốn đầu tư mạo hiểm đầu tiên.

Hỏi đáp về từ 第一轮

第一轮 nghĩa là gì?

第一轮 (dì yī lún) nghĩa là vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử).

Cách viết 第一轮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.