XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

筹募 đọc là chóu mù, nghĩa là gây quỹ; thu thập tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

筹募

[chóu mù] [筹 募]

gây quỹ; thu thập tiền

协会正在为灾区同胞筹募善款。

xié huì zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu mù shàn kuǎn.

Hiệp hội đang quyên góp tiền từ thiện cho đồng bào vùng thiên tai.

Hỏi đáp về từ 筹募

筹募 nghĩa là gì?

筹募 (chóu mù) nghĩa là gây quỹ; thu thập tiền.

Cách viết 筹募 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 筹, 募 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.