筹款 đọc là chóu kuǎn, nghĩa là gây quỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 筹款
筹款 nghĩa là gì?
筹款 (chóu kuǎn) nghĩa là gây quỹ.
Cách viết 筹款 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 筹, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.