筹钱
[chóu qián] [筹 钱]
gây quỹ
他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。
tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.
筹钱 đọc là chóu qián, nghĩa là gây quỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóu qián] [筹 钱]
gây quỹ
他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。
tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.
筹钱 (chóu qián) nghĩa là gây quỹ.
Viết lần lượt từng chữ 筹, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.