XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 募 đọc là mù, nghĩa là quyên góp; thu thập. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

募

[mù]

quyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ

当然有,各大科技企业目前都在招募这类审计人员。

dāng rán yǒu, gè dà kē jì qǐ yè mù qián dōu zài zhāo mù zhè lèi shěn jì rén yuán.

Đương nhiên có, các doanh nghiệp công nghệ lớn hiện đều đang chiêu mộ nhân viên kiểm toán loại này.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

这家企业推出了定向招募计划。

zhè jiā qǐ yè tuī chū le dìng xiàng zhāo mù jì huà.

Doanh nghiệp này đã đưa ra kế hoạch tuyển dụng định hướng.

咱们可以发起一轮网络公益募捐,为生态环保专项基金筹措善款。

zán men kě yǐ fā qǐ yì lún wǎng luò gōng yì mù juān, wèi shēng tài huán bǎo zhuān xiàng jī jīn chóu cuò shàn kuǎn.

Chúng ta có thể phát động một đợt quyên góp thiện nguyện qua mạng, gây quỹ từ thiện cho quỹ chuyên dùng bảo vệ môi trường sinh thái.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về chữ 募

募 nghĩa là gì?

募 (mù) nghĩa là quyên góp; thu thập.

Cách viết chữ 募 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 募 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 募 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 募 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 募捐 (mù juān) – kêu gọi quyên góp; 招募 (zhāo mù) – tuyển dụng; 公募 (gōng mù) – phát hành công khai (đầu tư); 募化 (mù huà) – (nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực; 募款 (mù kuǎn) – gây quỹ; 募缘 (mù yuán) – (nhà sư) xin thức ăn.