XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捐给 đọc là juān gěi, nghĩa là quyên góp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捐给

[juān gěi] [捐 给]

quyên góp

他把大部分财产都捐给了慈善。

tā bǎ dà bù fen cái chǎn dōu juān gěi le cí shàn.

Anh ấy đã quyên góp phần lớn tài sản của mình cho từ thiện.

他将所有钱财都捐给了慈善机构。

tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.

Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.

这位富翁把很多财产捐给了学校。

zhè wèi fù wēng bǎ hěn duō cái chǎn juān gěi le xué xiào.

Vị triệu phú này đã quyên góp rất nhiều tài sản cho trường học.

Hỏi đáp về từ 捐给

捐给 nghĩa là gì?

捐给 (juān gěi) nghĩa là quyên góp.

Cách viết 捐给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捐, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.