米突 đọc là mǐ tū, nghĩa là mét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 米突
米突 nghĩa là gì?
米突 (mǐ tū) nghĩa là mét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ).
Cách viết 米突 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 米, 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 米突?
Thường gặp: 吉罗米突 (jí luó mǐ tū) – kilômét (cũ) (từ mượn); 基罗米突 (jī luó mǐ tū) – kilômét (cũ) (từ mượn).