粪土 đọc là fèn tǔ, nghĩa là đất bẩn; phân và đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 粪土
粪土 nghĩa là gì?
粪土 (fèn tǔ) nghĩa là đất bẩn; phân và đất.
Cách viết 粪土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 粪, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 粪土?
Thường gặp: 视如粪土 (shì rú fèn tǔ) – coi là vô giá trị.