精锐
[jīng ruì] [精 锐]
tinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc; nhân sự chất lượng tốt nhất
我军派出精锐部队抄袭敌军后方。
wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.
精锐 đọc là jīng ruì, nghĩa là tinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng ruì] [精 锐]
tinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc; nhân sự chất lượng tốt nhất
我军派出精锐部队抄袭敌军后方。
wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.
精锐 (jīng ruì) nghĩa là tinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc.
Viết lần lượt từng chữ 精, 锐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.