XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糊涂账 đọc là hú tu zhàng, nghĩa là sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 糊涂账

糊涂账 nghĩa là gì?

糊涂账 (hú tu zhàng) nghĩa là sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán.

Cách viết 糊涂账 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糊, 涂, 账 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.