XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糖醋 đọc là táng cù, nghĩa là chua ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 糖醋

糖醋 nghĩa là gì?

糖醋 (táng cù) nghĩa là chua ngọt.

Cách viết 糖醋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糖, 醋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糖醋?

Thường gặp: 糖醋肉 (táng cù ròu) – thịt lợn chua ngọt; 糖醋鱼 (táng cù yú) – cá chua ngọt; 糖醋里脊 (táng cù lǐ jǐ) – thịt lợn chua ngọt.