紧俏
[jǐn qiào] [紧 俏]
(hàng hóa) nhu cầu cao
他通过朋友的门路买到了紧俏的戏票。
tā tōng guò péng yǒu de mén lù mǎi dào le jǐn qiào de xì piào.Anh ấy nhờ mối quan hệ của bạn bè mà mua được vé xem kịch đang khan hiếm.
紧俏 đọc là jǐn qiào, nghĩa là (hàng hóa) nhu cầu cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐn qiào] [紧 俏]
(hàng hóa) nhu cầu cao
他通过朋友的门路买到了紧俏的戏票。
tā tōng guò péng yǒu de mén lù mǎi dào le jǐn qiào de xì piào.Anh ấy nhờ mối quan hệ của bạn bè mà mua được vé xem kịch đang khan hiếm.
紧俏 (jǐn qiào) nghĩa là (hàng hóa) nhu cầu cao.
Viết lần lượt từng chữ 紧, 俏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.