XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缉私 đọc là jī sī, nghĩa là trấn áp kẻ buôn lậu; tìm kiếm hàng lậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缉私

[jī sī] [缉 私]

trấn áp kẻ buôn lậu; tìm kiếm hàng lậu

缉私警察在码头查获了一批未经申报的货物。

jī sī jǐng chá zài mǎ tóu chá huò le yì pī wèi jīng shēn bào de huò wù.

Cảnh sát chống buôn lậu đã thu giữ một lô hàng không khai báo tại bến cảng.

Hỏi đáp về từ 缉私

缉私 nghĩa là gì?

缉私 (jī sī) nghĩa là trấn áp kẻ buôn lậu; tìm kiếm hàng lậu.

Cách viết 缉私 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缉, 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.