缭绕
[liáo rào] [缭 绕]
(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。
sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.
缭绕 đọc là liáo rào, nghĩa là (khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo rào] [缭 绕]
(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。
sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.
缭绕 (liáo rào) nghĩa là (khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng.
Viết lần lượt từng chữ 缭, 绕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.