XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缭 đọc là liáo, nghĩa là quấn quanh; khâu mũi chéo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缭

[liáo]

quấn quanh; khâu mũi chéo

寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。

sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.

Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.

市场上各类促销手段五花八门,令人眼花缭乱。

shì chǎng shàng gè lèi cù xiāo shǒu duàn wǔ huā bā mén, lìng rén yǎn huā liáo luàn.

Các chiêu thức khuyến mãi trên thị trường đủ mọi kiểu cách, khiến người ta hoa cả mắt.

Hỏi đáp về chữ 缭

缭 nghĩa là gì?

缭 (liáo) nghĩa là quấn quanh; khâu mũi chéo.

Cách viết chữ 缭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 缭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尉缭 (wèi liáo) – Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần…; 缭乱 (liáo luàn) – hoa mắt; 缭绕 (liáo rào) – (khói từ ống khói) cuộn lên; 尉缭子 (wèi liáo zi) – Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc…; 缭边儿 (liáo biān r) – khâu viền; 眼花缭乱 (yǎn huā liáo luàn) – hoa mắt chóng mặt.