缭乱
[liáo luàn] [缭 乱]
hoa mắt; bối rối
市场上各类促销手段五花八门,令人眼花缭乱。
shì chǎng shàng gè lèi cù xiāo shǒu duàn wǔ huā bā mén, lìng rén yǎn huā liáo luàn.Các chiêu thức khuyến mãi trên thị trường đủ mọi kiểu cách, khiến người ta hoa cả mắt.
缭乱 đọc là liáo luàn, nghĩa là hoa mắt; bối rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo luàn] [缭 乱]
hoa mắt; bối rối
市场上各类促销手段五花八门,令人眼花缭乱。
shì chǎng shàng gè lèi cù xiāo shǒu duàn wǔ huā bā mén, lìng rén yǎn huā liáo luàn.Các chiêu thức khuyến mãi trên thị trường đủ mọi kiểu cách, khiến người ta hoa cả mắt.
缭乱 (liáo luàn) nghĩa là hoa mắt; bối rối.
Viết lần lượt từng chữ 缭, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 眼花缭乱 (yǎn huā liáo luàn) – hoa mắt chóng mặt.