XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼花缭乱 đọc là yǎn huā liáo luàn, nghĩa là hoa mắt chóng mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼花缭乱

[yǎn huā liáo luàn] [眼 花 缭 乱]

hoa mắt chóng mặt

市场上各类促销手段五花八门,令人眼花缭乱。

shì chǎng shàng gè lèi cù xiāo shǒu duàn wǔ huā bā mén, lìng rén yǎn huā liáo luàn.

Các chiêu thức khuyến mãi trên thị trường đủ mọi kiểu cách, khiến người ta hoa cả mắt.

Hỏi đáp về từ 眼花缭乱

眼花缭乱 nghĩa là gì?

眼花缭乱 (yǎn huā liáo luàn) nghĩa là hoa mắt chóng mặt.

Cách viết 眼花缭乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 花, 缭, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.