翻然 đọc là fān rán, nghĩa là đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.); cũng viết 幡然 (fān rán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 翻然
翻然 nghĩa là gì?
翻然 (fān rán) nghĩa là đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.); cũng viết 幡然 (fān rán).
Cách viết 翻然 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 翻, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 翻然?
Thường gặp: 翻然悔悟 (fān rán huǐ wù) – nhận ra sai lầm của mình.