耕犁 đọc là gēng lí, nghĩa là cái cày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耕犁
耕犁 nghĩa là gì?
耕犁 (gēng lí) nghĩa là cái cày.
Cách viết 耕犁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耕, 犁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.