耗散 đọc là hào sàn, nghĩa là tiêu tán; phung phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 耗散
耗散 nghĩa là gì?
耗散 (hào sàn) nghĩa là tiêu tán; phung phí.
Cách viết 耗散 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 耗, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.