XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消散 đọc là xiāo sàn, nghĩa là tiêu tan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消散

[xiāo sàn] [消 散]

tiêu tan

听到好消息后,他心中的怨气消散了。

tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā xīn zhōng de yuàn qì xiāo sàn le.

Sau khi nghe tin tốt, sự oán giận trong lòng anh ấy đã tan biến.

听了这番话,他心中的疑虑消散得一干二净。

tīng le zhè fān huà, tā xīn zhōng de yí lǜ xiāo sàn de yì gān èr jìng.

Nghe xong những lời này, mối nghi ngờ trong lòng anh ta tan biến sạch trơn.

Hỏi đáp về từ 消散

消散 nghĩa là gì?

消散 (xiāo sàn) nghĩa là tiêu tan.

Cách viết 消散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.