肉燥 đọc là ròu zào, nghĩa là (Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ròu sào]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肉燥
肉燥 nghĩa là gì?
肉燥 (ròu zào) nghĩa là (Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ròu sào].
Cách viết 肉燥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肉, 燥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.