肉瘤 đọc là ròu liú, nghĩa là mụn cóc; sarcoma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肉瘤
肉瘤 nghĩa là gì?
肉瘤 (ròu liú) nghĩa là mụn cóc; sarcoma.
Cách viết 肉瘤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肉, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肉瘤?
Thường gặp: 卡波西氏肉瘤 (kǎ bō xī shì ròu liú) – bệnh sarcoma Kaposi.