股东名册 đọc là gǔ dōng míng cè, nghĩa là sổ đăng ký cổ đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 股东名册
股东名册 nghĩa là gì?
股东名册 (gǔ dōng míng cè) nghĩa là sổ đăng ký cổ đông.
Cách viết 股东名册 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 股, 东, 名, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.