XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肺炎 đọc là fèi yán, nghĩa là viêm phổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肺炎

[fèi yán] [肺 炎]

viêm phổi

持续咳嗽、胸口发闷,稍微动一下就喘。医生说如果不好好静养,很可能会转成肺炎。

chí xù ké sou, xiōng kǒu fā mēn, shāo wēi dòng yí xià jiù chuǎn. yī shēng shuō rú guǒ bù hǎo hǎo jìng yǎng, hěn kě néng huì zhuǎn chéng fèi yán.

Ho liên tục, tức ngực, hơi cử động một chút là thở dốc. Bác sĩ nói nếu không nghỉ ngơi đàng hoàng, rất có thể sẽ chuyển thành viêm phổi.

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về từ 肺炎

肺炎 nghĩa là gì?

肺炎 (fèi yán) nghĩa là viêm phổi.

Cách viết 肺炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肺, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肺炎?

Thường gặp: 新冠肺炎 (xīn guān fèi yán) – COVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019; 大叶性肺炎 (dà yè xìng fèi yán) – viêm phổi thùy; 支原体肺炎 (zhī yuán tǐ fèi yán) – Viêm phổi Mycoplasma; 肺炎双球菌 (fèi yán shuāng qiú jūn) – Diplococcus pneumoniae; 肺炎霉浆菌 (fèi yán méi jiāng jūn) – Mycoplasma pneumoniae; 霉浆菌肺炎 (méi jiāng jūn fèi yán) – viêm phổi do mycoplasma.