XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非典型肺炎 đọc là fēi diǎn xíng fèi yán, nghĩa là viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 非典型肺炎

非典型肺炎 nghĩa là gì?

非典型肺炎 (fēi diǎn xíng fèi yán) nghĩa là viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng.

Cách viết 非典型肺炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 典, 型, 肺, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.