XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胁从犯 đọc là xié cóng fàn, nghĩa là đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胁从犯

[xié cóng fàn] [胁 从 犯]

đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo

Hỏi đáp về từ 胁从犯

胁从犯 nghĩa là gì?

胁从犯 (xié cóng fàn) nghĩa là đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép.

Cách viết 胁从犯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胁, 从, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.