脉络膜
[mài luò mó] [脉 络 膜]
màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
脉络膜 đọc là mài luò mó, nghĩa là màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mài luò mó] [脉 络 膜]
màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
脉络膜 (mài luò mó) nghĩa là màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc).
Viết lần lượt từng chữ 脉, 络, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.