XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚尖 đọc là jiǎo jiān, nghĩa là đầu ngón chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脚尖

脚尖 nghĩa là gì?

脚尖 (jiǎo jiān) nghĩa là đầu ngón chân.

Cách viết 脚尖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚尖?

Thường gặp: 踮脚尖 (diǎn jiǎo jiān) – đứng bằng đầu ngón chân.