XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腹诽 đọc là fù fěi, nghĩa là nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腹诽

腹诽 nghĩa là gì?

腹诽 (fù fěi) nghĩa là nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra.

Cách viết 腹诽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腹, 诽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.