XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船厂 đọc là chuán chǎng, nghĩa là xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

船厂

[chuán chǎng] [船 厂]

xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

这家造船厂主要生产大型远洋船舶。

zhè jiā zào chuán chǎng zhǔ yào shēng chǎn dà xíng yuǎn yáng chuán bó.

Xưởng đóng tàu này chủ yếu sản xuất tàu thuyền đi biển lớn.

Hỏi đáp về từ 船厂

船厂 nghĩa là gì?

船厂 (chuán chǎng) nghĩa là xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu.

Cách viết 船厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 船厂?

Thường gặp: 造船厂 (zào chuán chǎng) – xưởng đóng tàu.