良性肿瘤
[liáng xìng zhǒng liú] [良 性 肿 瘤]
khối u lành tính
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
良性肿瘤 đọc là liáng xìng zhǒng liú, nghĩa là khối u lành tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng xìng zhǒng liú] [良 性 肿 瘤]
khối u lành tính
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
良性肿瘤 (liáng xìng zhǒng liú) nghĩa là khối u lành tính.
Viết lần lượt từng chữ 良, 性, 肿, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.