XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苛责 đọc là kē zé, nghĩa là chỉ trích nặng nề; phê phán gay gắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苛责

[kē zé] [苛 责]

chỉ trích nặng nề; phê phán gay gắt

别太苛责自己,即便项目未能臻于预期,也不意味着前期的心血与付出付诸东流。

bié tài kē zé zì jǐ, jí biàn xiàng mù wèi néng zhēn yú yù qī, yě bú yì wèi zhe qián qī de xīn xuè yǔ fù chū fù zhū dōng liú.

Đừng quá hà khắc với bản thân, dù dự án chưa đạt được kỳ vọng, điều đó cũng không có nghĩa tâm huyết và công sức trước đó đều đổ sông đổ biển.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 苛责

苛责 nghĩa là gì?

苛责 (kē zé) nghĩa là chỉ trích nặng nề; phê phán gay gắt.

Cách viết 苛责 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苛, 责 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.