苟且 đọc là gǒu qiě, nghĩa là qua loa; cẩu thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 苟且
苟且 nghĩa là gì?
苟且 (gǒu qiě) nghĩa là qua loa; cẩu thả.
Cách viết 苟且 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 苟, 且 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 苟且?
Thường gặp: 苟且偷安 (gǒu qiě tōu ān) – chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); 苟且偷生 (gǒu qiě tōu shēng) – sống không mục đích (thành ngữ).