苟且偷生
[gǒu qiě tōu shēng] [苟 且 偷 生]
sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
苟且偷生 đọc là gǒu qiě tōu shēng, nghĩa là sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒu qiě tōu shēng] [苟 且 偷 生]
sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
苟且偷生 (gǒu qiě tōu shēng) nghĩa là sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục.
Viết lần lượt từng chữ 苟, 且, 偷, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.