XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菜谱 đọc là cài pǔ, nghĩa là thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菜谱

[cài pǔ] [菜 谱]

thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

菜谱里要求把蒜切成细末,用来调制特制的凉拌酱汁。

cài pǔ lǐ yāo qiú bǎ suàn qiè chéng xì mò, yòng lái tiáo zhì tè zhì de liáng bàn jiàng zhī.

Thực đơn yêu cầu băm nhỏ tỏi để pha chế nước sốt trộn nguội đặc biệt.

Hỏi đáp về từ 菜谱

菜谱 nghĩa là gì?

菜谱 (cài pǔ) nghĩa là thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn.

Cách viết 菜谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菜, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.