XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落泪 đọc là luò lèi, nghĩa là rơi nước mắt; khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落泪

[luò lèi] [落 泪]

rơi nước mắt; khóc

这部电影的结尾令人心酸落泪。

zhè bù diàn yǐng de jié wěi lìng rén xīn suān luò lèi.

Cái kết của bộ phim này khiến người ta đau xót rơi lệ.

这部话剧极具感染力,引得全场落泪。

zhè bù huà jù jí jù gǎn rǎn lì, yǐn de quán chǎng luò lèi.

Vở kịch này rất giàu sức truyền cảm, khiến cả khán phòng rơi nước mắt.

听到这首凄凉的乐曲,大家都忍不住落泪。

tīng dào zhè shǒu qī liáng de yuè qǔ, dà jiā dōu rěn bú zhù luò lèi.

Nghe bản nhạc ảm đạm này, mọi người đều không cầm được nước mắt.

Hỏi đáp về từ 落泪

落泪 nghĩa là gì?

落泪 (luò lèi) nghĩa là rơi nước mắt; khóc.

Cách viết 落泪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.