XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓖麻 đọc là bì má, nghĩa là cây thầu dầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蓖麻

蓖麻 nghĩa là gì?

蓖麻 (bì má) nghĩa là cây thầu dầu.

Cách viết 蓖麻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓖, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蓖麻?

Thường gặp: 蓖麻籽 (bì má zǐ) – hạt thầu dầu; 蓖麻毒素 (bì má dú sù) – ricin (hóa sinh); 蓖麻毒蛋白 (bì má dú dàn bái) – ricin (hóa sinh).