蓝莓
[lán méi] [蓝 莓]
việt quất
妈妈在面包上抹了一层蓝莓果酱。
mā ma zài miàn bāo shàng mǒ le yì céng lán méi guǒ jiàng.Mẹ phết một lớp mứt việt quất lên bánh mì.
蓝莓 đọc là lán méi, nghĩa là việt quất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán méi] [蓝 莓]
việt quất
妈妈在面包上抹了一层蓝莓果酱。
mā ma zài miàn bāo shàng mǒ le yì céng lán méi guǒ jiàng.Mẹ phết một lớp mứt việt quất lên bánh mì.
蓝莓 (lán méi) nghĩa là việt quất.
Viết lần lượt từng chữ 蓝, 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.