XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓝莓 đọc là lán méi, nghĩa là việt quất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓝莓

[lán méi] [蓝 莓]

việt quất

妈妈在面包上抹了一层蓝莓果酱。

mā ma zài miàn bāo shàng mǒ le yì céng lán méi guǒ jiàng.

Mẹ phết một lớp mứt việt quất lên bánh mì.

Hỏi đáp về từ 蓝莓

蓝莓 nghĩa là gì?

蓝莓 (lán méi) nghĩa là việt quất.

Cách viết 蓝莓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓝, 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.