XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莓 đọc là méi, nghĩa là quả mọng; dâu tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莓

[méi]

quả mọng; dâu tây

新鲜草莓很适合用来制作果酱。

xīn xiān cǎo méi hěn shì hé yòng lái zhì zuò guǒ jiàng.

Dâu tây tươi rất thích hợp dùng để làm mứt.

农民在蔬菜大棚里种植草莓。

nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.

Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.

妈妈在面包上抹了一层蓝莓果酱。

mā ma zài miàn bāo shàng mǒ le yì céng lán méi guǒ jiàng.

Mẹ phết một lớp mứt việt quất lên bánh mì.

Hỏi đáp về chữ 莓

莓 nghĩa là gì?

莓 (méi) nghĩa là quả mọng; dâu tây.

Cách viết chữ 莓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 莓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山莓 (shān méi) – quả mâm xôi; 木莓 (mù méi) – quả mâm xôi; 树莓 (shù méi) – mâm xôi; 草莓 (cǎo méi) – dâu tây; 蓝莓 (lán méi) – việt quất; 酸莓 (suān méi) – quả nam việt quất.