树莓 đọc là shù méi, nghĩa là mâm xôi; raspberry. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 树莓
树莓 nghĩa là gì?
树莓 (shù méi) nghĩa là mâm xôi; raspberry.
Cách viết 树莓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 树, 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 树莓?
Thường gặp: 树莓派 (shù méi pài) – Raspberry Pi (máy tính).