XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树莓派 đọc là shù méi pài, nghĩa là Raspberry Pi (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 树莓派

树莓派 nghĩa là gì?

树莓派 (shù méi pài) nghĩa là Raspberry Pi (máy tính).

Cách viết 树莓派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 莓, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.