XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草莓 đọc là cǎo méi, nghĩa là dâu tây; lượng từ: 颗 (kē). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

草莓

[cǎo méi] [草 莓]

dâu tây; lượng từ: 颗 (kē); (Đài Loan) vết cắn yêu

新鲜草莓很适合用来制作果酱。

xīn xiān cǎo méi hěn shì hé yòng lái zhì zuò guǒ jiàng.

Dâu tây tươi rất thích hợp dùng để làm mứt.

农民在蔬菜大棚里种植草莓。

nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.

Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.

早餐我通常吃涂了草莓果酱的面包。

zǎo cān wǒ tōng cháng chī tú le cǎo méi guǒ jiàng de miàn bāo.

Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì phết mứt dâu tây.

Hỏi đáp về từ 草莓

草莓 nghĩa là gì?

草莓 (cǎo méi) nghĩa là dâu tây; lượng từ: 颗 (kē).

Cách viết 草莓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 草莓?

Thường gặp: 草莓族 (cǎo méi zú) – những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan); 蓝草莓 (lán cǎo méi) – việt quất (Vaccinium angustifolium).