XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草莓族 đọc là cǎo méi zú, nghĩa là những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 草莓族

草莓族 nghĩa là gì?

草莓族 (cǎo méi zú) nghĩa là những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan).

Cách viết 草莓族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 莓, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.