草莓族
[cǎo méi zú] [草 莓 族]
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
草莓族 đọc là cǎo méi zú, nghĩa là những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎo méi zú] [草 莓 族]
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
草莓族 (cǎo méi zú) nghĩa là những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan).
Viết lần lượt từng chữ 草, 莓, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.