XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黑莓 đọc là hēi méi, nghĩa là quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黑莓

黑莓 nghĩa là gì?

黑莓 (hēi méi) nghĩa là quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus).

Cách viết 黑莓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黑, 莓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黑莓?

Thường gặp: 黑莓子 (hēi méi zi) – quả mâm xôi đen.