XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

薄雾 đọc là bó wù, nghĩa là sương mù; khói mờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

薄雾

[bó wù] [薄 雾]

sương mù; khói mờ

清晨的山林间笼罩着一层低迷的薄雾。

qīng chén de shān lín jiān lǒng zhào zhe yì céng dī mí de bó wù.

Giữa rừng núi sáng sớm bao phủ bởi một lớp sương mờ mịt.

春天的早晨常常蒙着一层薄雾,景色十分迷人。

chūn tiān de zǎo chén cháng cháng méng zhe yì céng bó wù, jǐng sè shí fēn mí rén.

Buổi sáng mùa xuân thường phủ một lớp sương mỏng, cảnh sắc rất quyến rũ.

Hỏi đáp về từ 薄雾

薄雾 nghĩa là gì?

薄雾 (bó wù) nghĩa là sương mù; khói mờ.

Cách viết 薄雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 薄, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.