XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 霾 đọc là mái, nghĩa là sương mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

霾

[mái]

sương mù

早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。

zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.

Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 霾

霾 nghĩa là gì?

霾 (mái) nghĩa là sương mù.

Cách viết chữ 霾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 霾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 霾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灰霾 (huī mái) – sương bụi; 烟霾 (yān mái) – khói; 阴霾 (yīn mái) – sương mù; 雾霾 (wù mái) – mù.