XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雾气 đọc là wù qì, nghĩa là sương mù; sương hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雾气

[wù qì] [雾 气]

sương mù; sương hơi; hơi nước

雾气从四面包围了山顶。

wù qì cóng sì miàn bāo wéi le shān dǐng.

Sương mù từ bốn phía bao bọc đỉnh núi.

高僧挥动手中的禅杖,驱散了眼前的雾气。

gāo sēng huī dòng shǒu zhōng de chán zhàng, qū sàn le yǎn qián de wù qì.

Vị cao tăng vung chiếc gậy thiền trên tay, xua tan màn sương trước mặt.

Hỏi đáp về từ 雾气

雾气 nghĩa là gì?

雾气 (wù qì) nghĩa là sương mù; sương hơi.

Cách viết 雾气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雾, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.