蘑菇汤
[mó gu tāng] [蘑 菇 汤]
súp nấm
那边一般是鸡汤或者蘑菇汤,很香。
nà biān yì bān shì jī tāng huò zhě mó gu tāng, hěn xiāng.Bên đó thường là súp gà hoặc súp nấm, rất thơm.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên蘑菇汤 đọc là mó gu tāng, nghĩa là súp nấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mó gu tāng] [蘑 菇 汤]
súp nấm
那边一般是鸡汤或者蘑菇汤,很香。
nà biān yì bān shì jī tāng huò zhě mó gu tāng, hěn xiāng.Bên đó thường là súp gà hoặc súp nấm, rất thơm.
Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên蘑菇汤 (mó gu tāng) nghĩa là súp nấm.
Viết lần lượt từng chữ 蘑, 菇, 汤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.