虚怀若谷
[xū huái ruò gǔ] [虚 怀 若 谷]
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
虚怀若谷 đọc là xū huái ruò gǔ, nghĩa là khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xū huái ruò gǔ] [虚 怀 若 谷]
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
虚怀若谷 (xū huái ruò gǔ) nghĩa là khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở.
Viết lần lượt từng chữ 虚, 怀, 若, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.